Nhà phố hẻm xe hơi 4PN Quận Bình Tân giá 4.75 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
74,22 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN BÌNH TÂN
84,50 Tr/m²Thông tin mô tả
Intro
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Nhà phố tọa lạc tại đường Lê Văn Quới, Phường Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, TP Hồ Chí Minh. Với mức giá 4.75 tỷ, bất động sản này có diện tích 64m2, bao gồm 4 phòng ngủ và kết cấu 1 trệt, 1 lầu. Đây là sự lựa chọn lý tưởng cho những ai đang tìm kiếm một không gian sống vừa ở, vừa có thể kinh doanh.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Khu vực nhà phố nằm trong hẻm xe hơi, thuận lợi cho việc di chuyển và tiếp cận các trục đường chính. Vị trí này rất gần các khu vực trung tâm và tiện ích, đặc biệt là việc kết nối với các quận lân cận như Tân Phú, Q6.
KẾT CẤU BĐS
Nhà có thiết kế gồm 1 trệt và 1 lầu, với diện tích sử dụng tối ưu. Bao gồm 4 phòng ngủ, phù hợp cho gia đình hoặc có thể tận dụng cho thuê với lợi nhuận khoảng 5 triệu đồng/tháng. Kết cấu vuông vức, dễ dàng trong bố trí nội thất và tiện nghi sinh hoạt hàng ngày.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Bất động sản có giấy tờ pháp lý rõ ràng, sổ hồng đầy đủ, giúp người mua hoàn toàn yên tâm về mặt pháp lý khi giao dịch.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Với mức giá 4.75 tỷ và diện tích 64m2, đây là cơ hội tốt để sở hữu một căn nhà phù hợp trong khu vực phát triển mạnh mẽ của Quận Bình Tân. Đặc biệt, nhà có thể vừa ở vừa kinh doanh, giúp tiết kiệm chi phí và gia tăng nguồn thu nhập ổn định.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Nhà có được cho thuê không?
Trả lời: Có, nhà hiện đang được cho thuê với giá 5 triệu đồng/tháng.
Câu hỏi: Hẻm có rộng không?
Trả lời: Hẻm xe hơi rộng 6m, thuận tiện di chuyển.
Câu hỏi: Pháp lý của nhà có rõ ràng không?
Trả lời: Có, bất động sản có sổ hồng và giấy tờ pháp lý đầy đủ.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 74,22 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |




