Review nhà phố 151/67 Liên Khu 4-5, Bình Tân, 36m2, 2.5 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
69,44 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN BÌNH TÂN
84,50 Tr/m²Thông tin mô tả
Intro
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Nhà phố 151/67 Liên Khu 4-5 nằm trong khu dân cư ổn định tại Bình Tân, TP Hồ Chí Minh. Với diện tích 36 m2, căn nhà này được thiết kế với 2 phòng ngủ và 2 phòng tắm đáp ứng nhu cầu sinh hoạt thoải mái cho gia đình nhỏ. Giá bán 2.5 tỷ đồng là một lựa chọn hợp lý trong khu vực này.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Căn nhà nằm trong hẻm 151/67 Liên Khu 4-5, Phường Bình Hưng Hòa B, gần chợ Bình Thành và cách ngã tư Gò Mây khoảng 500m. Đây là vị trí thuận lợi cho việc buôn bán và sinh hoạt hàng ngày, gần các tiện ích như trường học và chợ, đáp ứng tốt nhu cầu của cư dân.
KẾT CẤU BĐS
Nhà được xây dựng 2 tầng với mặt tiền rộng 4m và chiều dài 9m, đảm bảo không gian sống và là nơi lý tưởng cho những gia đình nhỏ. Nội thất hoàn thiện cơ bản, người mua có thể dễ dàng decor theo phong cách riêng.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Căn nhà sở hữu sổ hồng riêng chính chủ, pháp lý rõ ràng, thuận tiện cho việc công chứng trong ngày, đảm bảo quyền lợi cho người mua.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Nhà phố 151/67 Liên Khu 4-5 là một lựa chọn đáng xem xét với giá bán cạnh tranh, vị trí thuận lợi và pháp lý rõ ràng. Tuy nhiên, cần cân nhắc về diện tích, có thể sẽ hạn chế một số yêu cầu về không gian sống mở rộng. Chất lượng đời sống và hạ tầng tại khu vực cũng là điểm mạnh thu hút người mua.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Căn nhà có hẻm rộng không?
Đáp: Hẻm xe hơi, đường bê tông rộng 6m.
Câu hỏi: Pháp lý thế nào?
Đáp: Sổ hồng riêng chính chủ, công chứng nhanh.
Câu hỏi: Khu vực này có tiện ích không?
Đáp: Gần chợ, trường học và các dịch vụ khác.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 69,44 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |





