Review nhà phố Bình Tân – 52 m² giá rẻ chỉ 3.3 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
63,46 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN BÌNH TÂN
84,50 Tr/m²Thông tin mô tả
Nhà phố Bình Tân là một trong những lựa chọn hấp dẫn cho những ai đang tìm kiếm một chốn an cư hoặc đầu tư. Với diện tích 52 m² và mức giá chỉ 3.3 tỷ, căn nhà này mang đến nhiều lợi ích cho người mua.
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Căn nhà cấp 4 mới xây có diện tích 52 m² (4x13m), thích hợp cho thuê hoặc xây dựng lại theo nhu cầu với cấu trúc 1 trệt và 2 lầu. Đặc biệt, vị trí của ngôi nhà nằm gần Quốc Lộ 1A, rất thuận tiện để di chuyển đến các khu vực lân cận.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Căn nhà tọa lạc tại đường Quốc Lộ 1A, thuộc phường Bình Hưng Hòa B, quận Bình Tân. Khu vực này có hạ tầng phát triển, dễ dàng kết nối với các quận lân cận.
KẾT CẤU BĐS
Ngôi nhà có 2 phòng ngủ và 1 phòng vệ sinh, phù hợp cho các gia đình nhỏ hoặc những người cần không gian sống yên tĩnh.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Pháp lý của căn nhà rất rõ ràng, có thể công chứng mua bán ngay khi có nhu cầu.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Với mức giá hấp dẫn như hiện tại, căn nhà này có tiềm năng cho thuê hoặc có thể nâng cấp xây dựng mới để tối ưu hóa giá trị. Tuy nhiên, với diện tích nhỏ, người mua cần cân nhắc đến nhu cầu sử dụng thực tế.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Ngôi nhà này có phù hợp để ở lâu dài không?
Trả lời: Với 2 phòng ngủ và vị trí thuận lợi, căn nhà này rất phù hợp cho gia đình nhỏ hoặc những người làm việc tại khu vực Bình Tân.
Câu hỏi: Có nên đầu tư vào căn nhà này không?
Trả lời: Nếu bạn tìm kiếm một căn nhà để ở hoặc cho thuê, đây là lựa chọn xứng đáng xem xét.
Câu hỏi: Giá có thể thương lượng không?
Trả lời: Giá hiện tại là 3.3 tỷ nhưng có thể thương lượng khi thương thảo trực tiếp với chủ nhà.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 63,46 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |




