Review nhà phố Bình Tân TP.HCM giá 2.2 tỷ, diện tích 52m2
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
42,31 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN BÌNH TÂN
84,50 Tr/m²Thông tin mô tả
Intro
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Diện tích căn hộ là 52m2 với 2 phòng ngủ và 1 phòng tắm, phù hợp cho gia đình trẻ hoặc những ai đang tìm kiếm một không gian sống thoải mái. Giá bán là 2.2 tỷ đồng, pháp lý rõ ràng với sổ đỏ, sổ hồng. Căn hộ nằm trong khu đô thị Green Town Bình Tân, được hoàn thiện và có thể dọn vào ở ngay.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Căn hộ tọa lạc tại Đường 3, Phường Bình Tân, TP.HCM, gần các tiện ích như công viên, siêu thị, và trường học. Vị trí này có giao thông thuận tiện, dễ dàng tiếp cận các tuyến đường lớn như Quốc Lộ 1A và khu vực Aeon Mall Tân Phú.
KẾT CẤU BĐS
Căn hộ được thiết kế hiện đại với 2 phòng ngủ rộng rãi, thích hợp cho cá nhân hoặc gia đình, cùng với không gian sinh hoạt thoải mái. Nội thất đầy đủ trang bị, mang lại sự tiện nghi cho cư dân.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Pháp lý của căn hộ rõ ràng với sổ đỏ và sổ hồng, đảm bảo quyền sở hữu hợp pháp của người mua. Điều này tạo sự yên tâm cho khách hàng khi quyết định giao dịch.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Với mức giá 2.2 tỷ đồng, căn hộ này không chỉ là nơi an cư lý tưởng mà còn là một cơ hội đầu tư hấp dẫn nhờ vào nhu cầu cho thuê cao tại khu vực Bình Tân. Tình hình an ninh khu vực tốt, cộng đồng dân cư văn minh, cùng với nhiều tiện ích xung quanh đáp ứng nhu cầu cuộc sống hàng ngày.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Căn hộ có an ninh không?
Đáp: Khu dân cư hiện hữu, an ninh đảm bảo.
Câu hỏi: Các tiện ích xung quanh có đầy đủ không?
Đáp: Có, bao gồm công viên, siêu thị, trường học và khu vui chơi.
Câu hỏi: Pháp lý của căn hộ như thế nào?
Đáp: Pháp lý rõ ràng, có sổ đỏ và sổ hồng.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 42,31 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |









