Review nhà phố Bình Tân Hồ Chí Minh – Mặt tiền đường 12m, 75m2 giá 8.7 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
116 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN BÌNH TÂN
84,50 Tr/m²Thông tin mô tả
Intro
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Bạn đang tìm kiếm một căn nhà phố lý tưởng tại Bình Tân, Hồ Chí Minh? Căn nhà với mức giá 8.7 tỷ và diện tích 75 m² này sẽ là lựa chọn không thể bỏ qua. Sở hữu mặt tiền đường 12m và gần AEON Mall Bình Tân, đây là nơi phù hợp cho cả việc kinh doanh lẫn để ở.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Căn nhà tọa lạc tại khu vực sầm uất của Bình Tân, gần đường Tên Lửa, bệnh viện Gia An, UBND phường An Lạc và các trường học, trung tâm ngoại ngữ. Với vị trí này, bạn dễ dàng tiếp cận các tiện ích dịch vụ xung quanh.
KẾT CẤU BĐS
Căn nhà có kết cấu 1 trệt – 1 lửng – 2 lầu và sân thượng với tổng cộng 7 phòng ngủ và 2 WC. Diện tích sử dụng lên tới 75m2 với kích thước 3.9m x 19.4m, đảm bảo không gian sống thoải mái cho gia đình.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Căn nhà có pháp lý rõ ràng, hoàn công đầy đủ, giúp bạn yên tâm về tính hợp pháp khi quyết định đầu tư.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Căn nhà không chỉ là nơi ở mà còn là cơ hội đầu tư, với khu vực có dân trí cao và tiềm năng sinh lời nổi bật. Tuy nhiên, việc đầu tư vào nhà đất đòi hỏi bạn cũng cần cân nhắc các yếu tố khác như mức độ cạnh tranh trong khu vực và xu hướng phát triển của địa phương trong tương lai.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Căn nhà này có cho thuê không?
Trả lời: Có, với 7 phòng ngủ, nó phù hợp để cho thuê.
Câu hỏi: Căn nhà này giá có thương lượng không?
Trả lời: Giá đã niêm yết là 8.7 tỷ, vui lòng liên hệ để biết thêm thông tin.
Câu hỏi: Vị trí này có thuận lợi cho việc kinh doanh không?
Trả lời: Có, khu vực này là nơi sầm uất, thích hợp cho kinh doanh.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 116 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |




