Review nhà phố Bình Trị Đông 2PN, 2WC giá 3.7 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
88,10 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN BÌNH TÂN
84,50 Tr/m²Thông tin mô tả
Intro
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Nhà phố này nằm tại phường Bình Trị Đông, quận Bình Tân, với mức giá 3.7 tỷ đồng, diện tích sử dụng là 42 m2. Công năng của căn nhà gồm 1 trệt và 1 lầu, được thiết kế với 2 phòng ngủ và 2 phòng tắm. Ngoài ra, căn nhà còn có mặt tiền 4m và hẻm rộng 3m, giúp cho việc di chuyển dễ dàng.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Căn nhà có vị trí rất thuận lợi, chỉ mất 1 phút để đến bệnh viện Bình Tân, 5 phút ra Lê Văn Quới và 7 phút ra Hoà Bình. Đặc biệt, nhà chỉ cách mặt tiền đường 10m, thuận tiện cho việc di chuyển và sinh hoạt.
KẾT CẤU BĐS
Căn nhà được xây dựng với kết cấu 2 tầng, bao gồm 2 phòng ngủ và 2 phòng tắm, rất phù hợp cho gia đình nhỏ hoặc có thể cho thuê. Nội thất hoàn thiện cơ bản, giúp người mua có thể dọn vào ở ngay.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Nhà có giấy tờ pháp lý đầy đủ, đã có sổ riêng, và công chứng nhanh chóng. Pháp lý rõ ràng là một điểm cộng lớn, giúp cho việc giao dịch trở nên dễ dàng hơn.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Căn nhà này không chỉ nằm ở vị trí thuận lợi mà còn có thiết kế 2 phòng ngủ rất phù hợp cho các gia đình nhỏ. Hơn nữa, giá cả của căn nhà cũng khá hợp lý so với thị trường, đặc biệt là trong khu vực quận Bình Tân. Điểm chú ý là hẻm rộng rãi, có thể đi vào xe máy, thuận tiện cho việc di chuyển hàng ngày.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Căn nhà có thể cho thuê không?
Trả lời: Có, căn nhà rất phù hợp để cho thuê.
Câu hỏi: Có thể vào nhà bằng xe hơi không?
Trả lời: Hẻm rộng rãi nhưng chỉ phù hợp cho xe máy, xe hơi không vào được.
Câu hỏi: Thời gian công chứng có nhanh không?
Trả lời: Có, nhà đã có sổ nên công chứng nhanh chóng.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 88,10 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |





