Review nhà phố Cửu Long Quận Tân Bình TP.HCM giá 135 tỷ, diện tích 442 m2
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
305,43 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN TÂN BÌNH
156 Tr/m²Thông tin mô tả
Nhà phố Cửu Long Quận Tân Bình là một trong những lựa chọn hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản. Với vị trí gần sân bay và nhiều tiện ích xung quanh, căn nhà này có tiềm năng phát triển lớn.
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Với mức giá 135 tỷ, diện tích 442 m2 và mặt tiền rộng, mẫu nhà phố này sở hữu kết cấu 7 tầng bao gồm 26 phòng khách sạn và 3 tầng lửng. Đây là một cơ hội đầu tư độc đáo cho ai muốn khai thác tối đa lợi nhuận từ bất động sản.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Đường Cửu Long, Phường 2, Quận Tân Bình, Hồ Chí Minh, nằm ngay gần sân bay, thuận lợi cho việc di chuyển và thu hút khách hàng.
KẾT CẤU BĐS
Căn nhà được xây dựng trên diện tích 13x30m, tổng diện tích sử dụng được công nhận là 442.4 m2. Với thiết kế hiện đại, kết cấu gồm trệt, lửng và 5 tầng, không chỉ phục vụ lưu trú mà còn có thể được sử dụng cho nhiều mục đích khác.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Căn nhà có pháp lý rõ ràng, giúp đảm bảo quyền lợi cho khách hàng trong quá trình giao dịch.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Căn nhà phố Cửu Long là một lựa chọn tuyệt vời cho các nhà đầu tư với khả năng sinh lời 500 triệu/tháng. Tuy nhiên, giá trị đầu tư cần cân nhắc với khả năng thị trường và mức độ cạnh tranh trong khu vực.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Căn nhà có phù hợp để kinh doanh không?
Đáp: Với thiết kế và vị trí tuyệt vời, căn nhà rất phù hợp cho hoạt động kinh doanh khách sạn.
Câu hỏi: Diện tích có hợp lý không?
Đáp: Diện tích 442 m2 là một lợi thế lớn giúp tối ưu hóa không gian sử dụng.
Câu hỏi: Có sổ đỏ không?
Đáp: Căn nhà có pháp lý rõ ràng và có sổ đỏ hợp pháp.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 305,43 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |






