Review nhà phố đẹp đường Lê Văn Quới, quận Bình Tân, TP.HCM – Giá 6 tỷ, diện tích 88m2
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
68,18 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN BÌNH TÂN
84,50 Tr/m²Thông tin mô tả
Intro
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Nhà phố hẻm xe hơi đẹp ở quận Bình Tân, TP.HCM với diện tích 88m², giá bán 6 tỷ. Nhà có thiết kế hiện đại, phù hợp cho gia đình đông người với 4 phòng ngủ và 4 WC. Kết cấu 4 tầng, mỗi tầng đều có không gian sinh hoạt thoải mái.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Nằm tại đường Lê Văn Quới, nhà có lợi thế vị trí gần chợ, tạo điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt hàng ngày. Không chỉ vậy, khu vực này còn gần ngã tư Hương Lộ 2, giúp dễ dàng di chuyển đến các quận lân cận.
KẾT CẤU BĐS
Nhà có kích thước 4m x 22m, xây dựng chắc chắn với 4 tầng, đáp ứng đủ nhu cầu sinh hoạt cho hộ gia đình đông thành viên. Nội thất bên trong được thiết kế hiện đại, tạo cảm giác sang trọng và thoải mái cho người sử dụng.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Pháp lý rõ ràng, nhà có sổ đỏ đầy đủ, đảm bảo quyền lợi cho các chủ sở hữu tương lai. Đây là điểm mạnh giúp tăng giá trị bất động sản trong tương lai.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Đây là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai đang tìm kiếm một nơi để sinh sống hoặc đầu tư. Với mức giá hợp lý và vị trí đắc địa, nhà phố quận Bình Tân chắc chắn sẽ mang lại giá trị cao trong tương lai. Tuy nhiên, khách hàng cũng cần lưu ý về tình trạng giao thông ở khu vực này, có thể sẽ bị ùn tắc vào giờ cao điểm.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Nhà có hẻm xe hơi không?
Nhà nằm trong hẻm xe hơi, thuận tiện cho việc di chuyển.
Câu hỏi: Có sổ đỏ không?
Có, nhà có sổ đỏ đầy đủ.
Câu hỏi: Giá có thương lượng không?
Giá hiện tại là 6 tỷ, có thể thương lượng ít trong phạm vi hợp lý.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 68,18 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |






