Review nhà phố Lê Sao, Phú Thạnh, Tân Phú – Giá 9.5 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
121,79 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN TÂN PHÚ
130 Tr/m²Thông tin mô tả
Nếu bạn đang tìm kiếm một ngôi nhà phố tại khu vực Tân Phú, TP.HCM, căn nhà mặt tiền đường Lê Sao với giá 9.5 tỷ chắc chắn sẽ hấp dẫn bạn.
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Căn nhà có diện tích 78 m2, gồm 3 tầng với tổng cộng 4 phòng ngủ và 4 phòng tắm. Mặt tiền rộng 4.5m và chiều dài 18m, tạo không gian thoáng đãng và dễ dàng trong việc bố trí nội thất. Giấy tờ pháp lý đã đầy đủ với sổ hồng chính chủ.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Nhà nằm trên tuyến đường Lê Sao, thuộc phường Phú Thạnh, quận Tân Phú, TP.HCM. Vị trí này rất thuận tiện, gần chợ Nguyễn Sơn, tạo điều kiện thuận lợi cho việc mua sắm hàng ngày cũng như di chuyển đến các khu vực khác trong thành phố.
KẾT CẤU BĐS
Ngôi nhà được thiết kế với kết cấu trệt + 2 lầu. Cùng với đó là nội thất đầy đủ, bạn chỉ cần dọn vào ở ngay.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Căn nhà đã có sổ đỏ, giúp bạn yên tâm hơn khi thực hiện giao dịch và sở hữu bất động sản này.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Căn nhà phố Lê Sao là lựa chọn lý tưởng cho những ai mong muốn sở hữu một chốn an cư trong khu vực phát triển nhanh chóng của Tân Phú. Tuy nhiên, bạn cũng cần cân nhắc về mức giá 9.5 tỷ, phù hợp với tài chính và kế hoạch đầu tư của riêng mình.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Căn nhà này có thuận tiện cho việc di chuyển không?
Trả lời: Với vị trí trên đường Lê Sao, bạn dễ dàng tiếp cận các tuyến đường lớn và phương tiện công cộng.
Câu hỏi: Giấy tờ pháp lý như thế nào?
Trả lời: Căn nhà đã có sổ đỏ, rõ ràng và hợp pháp.
Câu hỏi: Có cần sửa chữa gì không?
Trả lời: Nội thất đầy đủ, bạn có thể dọn vào ở ngay mà không cần sửa chữa lớn.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 121,79 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |




