Review nhà phố Mã Lò, Bình Hưng Hòa, Quận Bình Tân TP.HCM – Giá 3.7 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
66,07 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN BÌNH TÂN
84,50 Tr/m²Thông tin mô tả
Intro
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Nhà phố tọa lạc tại Mã Lò, Phường Bình Hưng Hòa, Quận Bình Tân, TP.HCM, với giá bán 3.7 tỷ đồng. Diện tích nhà là 56 m2 với kích thước 4x14m, được xây dựng 1 trệt và 1 lầu. Đây là một căn nhà mới, có thể vào ở ngay và có không gian để xe hơi trong nhà.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Căn nhà nằm gần Mã Lò, Lê Văn Quới, Ngã Tư Bốn Xã, Hòa Bình, Tô Hiệu, Đầm Sen, khu vực này kết nối giao thông thuận tiện với các quận trung tâm chỉ mất khoảng 15 phút di chuyển. Vị trí này rất thuận lợi cho việc kinh doanh và nằm gần nhiều tiện ích như siêu thị, trường học, và các công ty lớn.
KẾT CẤU BĐS
Với thiết kế 1 trệt và 1 lầu, căn nhà bao gồm 2 phòng ngủ và một không gian sống rất thoáng mát, phù hợp cho gia đình nhỏ. Nhà được xây dựng với chất lượng tốt, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn và tiện nghi cho người sử dụng.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Căn nhà có pháp lý rõ ràng, sở hữu sổ đỏ, thuận tiện cho việc chuyển nhượng và bảo đảm quyền lợi cho chủ sở hữu.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Tổng kết lại, căn nhà tại Mã Lò, Bình Hưng Hòa, Quận Bình Tân, TP.HCM là một lựa chọn tốt cho cả mục đích ở và đầu tư. Vị trí thuận lợi, kết cấu hợp lý và pháp lý rõ ràng là những điểm mạnh để bạn cân nhắc.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Nhà có dễ dàng di chuyển đến các quận khác không?
Trả lời: Có, vị trí này chỉ mất khoảng 15 phút để di chuyển đến các quận trung tâm.
Câu hỏi: Có tiện ích gì gần nhà không?
Trả lời: Có, gần nhà có siêu thị, trường học và nhiều công ty lớn.
Câu hỏi: Pháp lý nhà này như thế nào?
Trả lời: Nhà có pháp lý rõ ràng và có sổ đỏ.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 66,07 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |





