Review nhà phố mặt tiền 99 Ni Sư Huỳnh Liên, Quận Tân Bình, TP.HCM
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
270 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN TÂN BÌNH
156 Tr/m²Thông tin mô tả
Intro
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Chính chủ bán nhà mặt tiền 99 Ni Sư Huỳnh Liên, P. 10, Q. Tân Bình, TP. HCM. Với mức giá 13.5 tỷ, căn nhà này có diện tích đất công nhận 50,6 m2 và tổng diện tích sử dụng lên đến 169,4 m2. Kết cấu của căn nhà bao gồm 1 trệt, 2 lầu và sân thượng, rất thuận tiện cho nhiều mục đích sử dụng.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Vị trí nhà phố tại 99 Ni Sư Huỳnh Liên rất thuận lợi, gần Chợ Bảy Hiền, trường học các cấp và ngân hàng, siêu thị, sân bay Tân Sơn Nhất. Đường trước nhà rộng 7m, tương lai mở rộng lên 14m, thuận tiện cho việc đi lại cũng như kinh doanh.
KẾT CẤU BĐS
Căn nhà có kết cấu 4 tầng với 4 phòng ngủ và 3 phòng tắm, rất phù hợp cho gia đình đông người hoặc có thể sử dụng cho mục đích kinh doanh như văn phòng, showroom hay phòng khám.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Pháp lý rõ ràng, sổ hồng chính chủ, hỗ trợ kiểm tra và sang tên công chứng ngay trong ngày. Đất đã có quy hoạch lộ giới, thể hiện rõ trên sổ.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Căn nhà mặt tiền ở vị trí đắc địa với nhiều tiện ích xung quanh, phù hợp cho cả việc ở và đầu tư. Tuy nhiên, quý vị cần lưu ý đến phần diện tích bị quy hoạch lộ giới. Việc có sẵn sổ hồng và pháp lý đầy đủ là một điểm cộng lớn cho căn nhà này.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Căn nhà này có pháp lý rõ ràng không?
Pháp lý của căn nhà rất minh bạch, đã có sổ hồng chính chủ.
Câu hỏi: Giá cả có thể thương lượng được không?
Giá bán là 13.5 tỷ và có thể thương lượng trực tiếp với khách thiện chí.
Câu hỏi: Vị trí có tiên lợi không?
Vị trí căn nhà rất thuận lợi cho việc kinh doanh và sinh hoạt.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 270 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |













