Review nhà phố mặt tiền Nguyễn Minh Hoàng Quận Tân Bình TP.HCM 4 tầng giá 13.5 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
168,75 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN TÂN BÌNH
156 Tr/m²Thông tin mô tả
Intro
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Nhà phố mặt tiền đường Nguyễn Minh Hoàng, phường 12, quận Tân Bình, TP.HCM, với diện tích 80m² và kết cấu 4 tầng, là một lựa chọn ấn tượng cho những ai đang tìm kiếm bất động sản tại khu vực sôi động này.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Vị trí của căn nhà khá thuận lợi, nằm trên mặt tiền đường Nguyễn Minh Hoàng tại khu K300. Đây là khu vực sầm uất, thích hợp cho việc kinh doanh và phát triển thương hiệu. Giao thông kết nối nhanh chóng tới các khu vực trung tâm như Cộng Hòa, Trường Chinh, giúp gia chủ tiết kiệm thời gian di chuyển.
KẾT CẤU BĐS
Căn nhà có diện tích công nhận 80m² với mặt tiền 4m và chiều dài 20m. Kết cấu 4 tầng tạo không gian rộng rãi, rất lý tưởng cho việc vừa ở vừa có thể cho thuê hoặc mở văn phòng kinh doanh. Không gian bên trong dễ dàng bố trí công năng cho các mục đích sử dụng khác nhau.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Pháp lý của căn nhà rõ ràng với sổ hồng riêng, chính chủ. Điều này tạo thuận lợi cho những thương vụ giao dịch và đảm bảo quyền lợi cho người mua.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Với những lợi thế như vị trí đắc địa, diện tích đẹp và pháp lý rõ ràng, căn nhà này là một chọn lựa đáng cân nhắc cho những ai muốn đầu tư vào bất động sản tại quận Tân Bình. Giá 13.5 tỷ có thể thương lượng, là cơ hội hấp dẫn cho những ai đang tìm kiếm mặt tiền kinh doanh.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Nhà có phù hợp cho việc mở văn phòng hay không?
Đáp án: Rất phù hợp, với không gian rộng rãi và vị trí thuận lợi.
Câu hỏi: Pháp lý của nhà này có rõ ràng không?
Đáp án: Có, sổ hồng chính chủ đầy đủ.
Câu hỏi: Có khả năng cho thuê không?
Đáp án: Có, căn nhà rất phù hợp cho việc cho thuê với cấu trúc 4 tầng.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 168,75 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |




