Review nhà phố Quận Bình Tân TP.HCM, diện tích 40m², giá 3.35 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
83,75 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN BÌNH TÂN
84,50 Tr/m²Thông tin mô tả
Intro
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Giá bán căn nhà phố này là 3.35 tỷ đồng, với diện tích 40m² rất phù hợp cho gia đình nhỏ hoặc nhà đầu tư. Đây là một cơ hội tốt để sở hữu căn nhà tại khu vực Bình Tân, nơi dân cư đông đúc và đầy đủ tiện ích xung quanh.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Căn nhà nằm trên đường Bùi Dương Lịch, Phường Bình Hưng Hoà B, Quận Bình Tân, TP Hồ Chí Minh. Vị trí của căn nhà rất thuận lợi, chỉ cách ngã tư Gò Mây vài trăm mét, tiếp giáp với nhiều quận khác như Tân Phú, Quận 12, Gò Vấp và Hóc Môn. Khu vực xung quanh có chợ nhỏ, Bách Hóa Xanh và các trường học trước sau, rất tiện lợi cho sinh hoạt hàng ngày.
KẾT CẤU BĐS
Căn nhà có kết cấu 2 phòng ngủ và 1 phòng tắm, với mặt tiền rộng 4m và chiều dài 10m. Nhà có gác lửng với diện tích sàn 60.4m², giúp gia tăng không gian sử dụng. Hẻm vào nhà là hẻm xe hơi, tạo điều kiện thuận lợi cho việc di chuyển.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Căn nhà có pháp lý rõ ràng với sổ hồng riêng. Quá trình công chứng và sang tên diễn ra nhanh chóng, giúp bạn dễ dàng thực hiện các thủ tục cần thiết.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Điểm mạnh của căn nhà là vị trí đẹp, trong khu dân cư an ninh, không ngập nước. Đây là lựa chọn tốt không chỉ để ở mà còn phù hợp cho việc kinh doanh nhỏ. Tuy nhiên, cần cân nhắc về tình trạng hạ tầng trong khu vực và các yếu tố như có thể xảy ra tắc đường vào giờ cao điểm.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Căn nhà có những tiện ích gì xung quanh?
Trả lời: Căn nhà nằm gần chợ nhỏ, Bách Hóa Xanh và đầy đủ các cấp học từ mầm non đến cấp 3.
Câu hỏi: Pháp lý của căn nhà có an toàn không?
Trả lời: Căn nhà có sổ hồng riêng và không tranh chấp, pháp lý rõ ràng.
Câu hỏi: Giá có thương lượng không?
Trả lời: Giá 3.35 tỷ đồng có thể thương lượng.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 83,75 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |










