Review nhà phố Quận Bình Tân TP.HCM – Giá 2.3 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
115 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN BÌNH TÂN
84,50 Tr/m²Thông tin mô tả
Intro
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Căn nhà phố có diện tích 20 m2, mức giá 2.3 tỷ tại Quận Bình Tân, TP.HCM. Với thiết kế bao gồm phòng khách, bếp, 2 phòng ngủ và 2 WC, căn nhà này là lựa chọn lý tưởng cho những ai tìm kiếm một không gian sống kết hợp với kinh doanh.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Nằm trên đường Ngô Y Linh, Phường An Lạc, căn nhà có vị trí đắc địa, đông người qua lại, thuận tiện cho việc di chuyển giữa các quận. Vị trí này cũng gần với Quận 6 và Quận 8, giúp dễ dàng tiếp cận các tiện ích xung quanh.
KẾT CẤU BĐS
Căn nhà được xây dựng với kích thước 3×6.5m, bao gồm 3 tầng. Mặt tiền rộng 3.0m, không gian sử dụng lên tới 60 m2. Nhà đã hoàn thiện cơ bản, phù hợp cho gia đình ở và có thể sử dụng để kinh doanh.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Căn nhà đã có sổ hồng riêng, đảm bảo tính pháp lý cho việc mua bán. Mặc dù thửa đất chung với 5 căn khác, nhưng việc công chứng mua bán diễn ra nhanh chóng.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Căn nhà phố tại Quận Bình Tân không chỉ có vị trí đẹp mà còn thiết kế hợp lý cho cả nhu cầu ở và kinh doanh. Đây là một lựa chọn đáng cân nhắc cho những ai muốn sở hữu bất động sản tại TP.HCM với mức giá hiện tại.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Căn nhà có thể sử dụng để ở hay đầu tư?
Căn nhà phù hợp cho cả hai mục đích, ở và đầu tư vì vị trí đắc địa và khả năng sinh lời từ việc kinh doanh.
Câu hỏi: Thời gian công chứng mua bán mất bao lâu?
Thời gian công chứng diễn ra rất nhanh, không làm mất nhiều thời gian của bạn.
Câu hỏi: Căn nhà có phù hợp để kinh doanh hay không?
Căn nhà có vị trí đông người qua lại, rất thích hợp cho việc kinh doanh.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 115 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |






