Review nhà phố Quận Bình Tân TP.HCM giá 5 tỷ, diện tích 48m2
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
104,17 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN BÌNH TÂN
84,50 Tr/m²Thông tin mô tả
Intro
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Ngôi nhà phố nằm tại đường Tân Kỳ Tân Quý, Phường Bình Hưng Hoà A, Quận Bình Tân, TP.HCM, với mức giá 5 tỷ. Tổng diện tích là 48 m2 với kết cấu 1 trệt 3 lầu, được xây dựng chắc chắn bằng bê tông cốt thép, bao gồm 4 phòng ngủ và 3 WC.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Vị trí ngôi nhà có nhiều tiện ích xung quanh như gần chợ Gò Xoài và nhà thờ Bình Thuận, đồng thời không xa siêu thị EON Tân Phú. Điều này tạo điều kiện thuận lợi cho việc sinh hoạt hàng ngày.
KẾT CẤU BĐS
Nhà có 3 tầng được thiết kế hiện đại, với mặt tiền 4m. Tầng trệt có không gian mở rộng rãi, phù hợp cho việc bố trí nội thất tạo nên sự thoải mái cho gia đình. Với 4 phòng ngủ, nhà phù hợp cho các gia đình đông người hoặc có thể cho thuê.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Pháp lý của căn nhà rất rõ ràng với sổ hồng riêng, không lộ giới quy hoạch, thuận lợi cho việc chuyển nhượng và đầu tư.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Ngôi nhà thích hợp để ở với vị trí gần nhiều tiện ích và trường học, giúp tiết kiệm thời gian di chuyển. Điểm cần cân nhắc là nhà nằm trong hẻm, mặc dù đường vào rộng 7m nhưng có thể khó khăn trong một số trường hợp. Tuy nhiên, với giá cả cạnh tranh và vị trí thuận lợi, đây là một lựa chọn hợp lý cho những ai tìm kiếm nhà phố tại TP.HCM.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Căn nhà có phù hợp cho thuê không?
Đáp: Với 4 phòng ngủ và vị trí gần chợ, căn nhà có tiềm năng rất tốt để cho thuê.
Câu hỏi: Pháp lý có an toàn không?
Đáp: Pháp lý đã có sổ hồng riêng, nên rất an toàn cho việc giao dịch.
Câu hỏi: Hẻm xe hơi có rộng rãi không?
Đáp: Hẻm rộng 7m, rất dễ dàng cho ô tô di chuyển.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 104,17 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |






