Review nhà phố Quận Bình Tân TP.HCM – Nhà mặt tiền đường số 24 mới đẹp
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
161,11 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN BÌNH TÂN
84,50 Tr/m²Thông tin mô tả
Intro
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Nhà mặt tiền đường số 24, Phường Bình Trị Đông B, Quận Bình Tân, TP.HCM. Với mức giá 14.5 tỷ đồng, nhà có diện tích đất 90 m² và diện tích sử dụng 201 m². Đây là một lựa chọn hấp dẫn cho những ai tìm kiếm không gian sống rộng rãi và tiện ích xung quanh.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Nằm tại vị trí đắc địa của Quận Bình Tân, căn nhà này gần chợ, trường học, và siêu thị Aeon, tạo điều kiện thuận lợi cho việc sinh hoạt hàng ngày và khai thác các dịch vụ tiện ích lân cận. Hướng nhà về phía Đông rất phù hợp cho những ai yêu thích ánh sáng tự nhiên.
KẾT CẤU BĐS
Căn nhà có 4 phòng ngủ và 5 phòng tắm, với thiết kế 1 trệt, 3 lầu và sân thượng. Bên cạnh đó, có thang máy thuận tiện cho việc di chuyển giữa các tầng. Mặt tiền rộng 4.5m tạo cảm giác thông thoáng và dễ dàng bài trí nội thất.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Nhà đã có sổ đỏ, đảm bảo quyền sở hữu hợp pháp cho người mua. Đây là một yếu tố quan trọng cho những ai quan tâm đến bất động sản thổ cư.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Căn nhà mặt tiền này phù hợp cho việc ở và đầu tư. Điểm mạnh là vị trí đắc địa, không gian sống đầy đủ tiện nghi, và thiết kế hiện đại. Tuy nhiên, nhà phố trong khu vực có thể bị ảnh hưởng bởi tiếng ồn từ đường phố chuyển qua các giờ cao điểm, điều này cần cân nhắc cho những ai ưu tiên sự yên tĩnh.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Có thể thương lượng giá không?
Trả lời: Có, giá có thể thương lượng với khách hàng.
Câu hỏi: Nhà có đầy đủ nội thất không?
Trả lời: Có, nội thất đã đầy đủ.
Câu hỏi: Hướng nhà có ảnh hưởng gì không?
Trả lời: Hướng Đông giúp căn nhà luôn sáng và ấm áp vào mùa đông.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 161,11 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |













