Review nhà phố Quận Tân Bình TP.HCM – Diện tích lớn 128m2, thu nhập cho thuê ổn định
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
121,88 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN TÂN BÌNH
156 Tr/m²Thông tin mô tả
Nhà phố tại Quận Tân Bình là lựa chọn hấp dẫn cho những ai muốn đầu tư hoặc tìm kiếm một không gian sống thoải mái. Vị trí hẻm 21 Trường Sơn mang đến nhiều lợi ích khi xung quanh là khu vực dân cư hiện hữu.
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Diện tích công nhận 128,61m² với mặt tiền nở hậu 6,64m, tạo cơ hội khai thác nhiều phòng cho thuê. Nhà có quy mô 5 tầng, đã có hoạt động cho thuê với tổng số 12 phòng và 11 WC, phục vụ mô hình căn hộ dịch vụ, khách sạn mini.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Hẻm 21 đường Trường Sơn là một trong những vị trí đắc địa gần nhà ga T1 Tân Sơn Nhất. Hẻm rộng rãi, phù hợp cho xe Kia Morning ra vào dễ dàng. Khu vực này không chỉ thuận tiện cho sinh hoạt mà còn rất tiềm năng để khai thác cho thuê.
KẾT CẤU BĐS
Nhà được xây dựng kiên cố với kết cấu 5 tầng gồm trệt, lửng, 2 lầu, và sân thượng, tạo ra tổng diện tích sử dụng lên đến 229,63m². Với hệ thống thang phụ và thiết bị phòng cháy chữa cháy đầy đủ, đây là một bất động sản có khả năng khai thác lâu dài và bền vững.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Bất động sản đã có giấy tờ pháp lý đầy đủ, sổ vuông A4 chứng minh tính hợp pháp, giúp bạn hoàn toàn yên tâm trong giao dịch.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Với mức giá 15,6 tỷ, lựa chọn này sẽ mang lại không chỉ một không gian sống lý tưởng mà còn khả năng sinh lời từ việc cho thuê. Đây một quyết định thông minh dành cho những nhà đầu tư thông thái.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Bất động sản này có sổ đỏ không?
Trả lời: Có, bất động sản đã có sổ đỏ đầy đủ.
Câu hỏi: Nhà có cho thuê không?
Trả lời: Nhà hiện đang cho thuê với thu nhập ổn định.
Câu hỏi: Vị trí có thuận tiện không?
Trả lời: Vị trí rất thuận tiện, hẻm rộng và gần khu dân cư.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 121,88 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |











