Review nhà phố Quận Tân Bình TP.HCM – Mặt tiền 112 Ca Văn Thỉnh, 6 tầng, 9 phòng
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
301,79 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN TÂN BÌNH
156 Tr/m²Thông tin mô tả
Intro
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Nhà phố mặt tiền tọa lạc tại 112 Ca Văn Thỉnh, Phường 11, Quận Tân Bình, Hồ Chí Minh. Với diện tích 56 m2, căn nhà có kết cấu 6 tầng bao gồm 9 phòng ngủ và 10 phòng tắm, thích hợp cho việc đầu tư cũng như hoạt động kinh doanh đa ngành nghề. Giá chào là 16.9 tỷ.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Vị trí căn nhà là một trong những khu vực sầm uất tại Tân Bình, góc 2 mặt tiền thuận lợi cho kinh doanh ăn uống và cà phê. Khu vực Bàu Cát nổi tiếng với đông dân cư và lượng khách hàng tiềm năng cao, tạo điều kiện tốt cho các hoạt động buôn bán.
KẾT CẤU BĐS
Căn nhà được xây dựng 6 tầng với tổng cộng 9 phòng ngủ và 10 phòng tắm, đảm bảo không gian thoải mái cho các cư dân. Diện tích 4x14m cho phép sắp xếp linh hoạt các không gian sống và làm việc, phù hợp cho mô hình cho thuê hay kinh doanh.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Bất động sản có pháp lý rõ ràng với sổ đỏ/sổ hồng, đảm bảo tính minh bạch cho người mua. Đây là một yếu tố quan trọng giúp tăng tính thanh khoản và giá trị của bất động sản trong tương lai.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Căn nhà tại 112 Ca Văn Thỉnh có nhiều điểm mạnh như vị trí đắc địa, khả năng sinh lời cao từ việc cho thuê hoặc kinh doanh. Tuy nhiên, khách hàng cũng cần cân nhắc về việc quản lý và duy trì tài sản, cũng như chi phí phát sinh trong quá trình hoạt động kinh doanh.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Nhà có phù hợp để kinh doanh không?
Trả lời: Vị trí là một lợi thế lớn giúp căn nhà phù hợp với nhiều loại hình kinh doanh.
Câu hỏi: Pháp lý có rõ ràng không?
Trả lời: Có, căn nhà có sổ đỏ/sổ hồng đầy đủ.
Câu hỏi: Giá thuê đang là bao nhiêu?
Trả lời: Hiện tại căn nhà đang cho thuê với giá 50 triệu/tháng.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 301,79 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |










