Review nhà phố Quận Tân Phú TP.HCM giá 7.5 triệu – Diện tích 30m2
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
0,25 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN TÂN PHÚ
130 Tr/m²Thông tin mô tả
Intro
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Giá thuê phòng là 7.5 triệu với diện tích 30 m2, nằm trên đường Vườn Lài, Phường Phú Thọ Hòa, Quận Tân Phú, TP.HCM. Đây là một khu vực thuận tiện cho việc di chuyển đến các khu vực lân cận như Aeon Mall Tân Phú, giúp tiết kiệm thời gian và dễ dàng tiếp cận các tiện ích xung quanh.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Nằm trên đường Vườn Lài, vị trí này rất lý tưởng cho những ai làm việc, học tập tại Quận Tân Phú và các quận lân cận. Khu vực này nổi bật với hệ thống giao thông thuận lợi và gần các trung tâm thương mại lớn.
KẾT CẤU BĐS
Phòng cho thuê có thiết kế thoáng mát, có ban công và trang bị thang máy, bãi xe có bảo vệ 24/7. Điều này mang lại sự an toàn và tiện nghi cho người thuê.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Thông tin pháp lý của bất động sản hiện không đề cập chi tiết, nhưng nên lưu ý kiểm tra tính pháp lý khi quyết định thuê.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Nhà phố này có tiềm năng tốt cho việc thuê ở lâu dài, phù hợp với người đi làm hoặc sinh viên cần không gian riêng. Điểm mạnh là vị trí gần các tiện ích và an toàn. Tuy nhiên, cần cân nhắc xem mức giá đã thực sự hợp lý so với mức sống và dịch vụ khu vực hay chưa.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Giá có thể thương lượng không?
Trả lời: Giá phòng là 7.5 triệu, tuy nhiên nên trao đổi trực tiếp với chủ nhà để biết thêm chi tiết.
Câu hỏi: Có thể xem phòng trước khi quyết định?
Trả lời: Có, nên liên hệ trực tiếp để được sắp xếp xem phòng.
Câu hỏi: Thời gian thuê tối thiểu là bao lâu?
Trả lời: Thời gian thuê thông thường sẽ là từ 6 tháng trở lên.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 0,25 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |










