Review nhà phố Quận Tân Phú TP.HCM: Nhà hẻm 4m giá 3.99 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
102,31 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN TÂN PHÚ
130 Tr/m²Thông tin mô tả
Intro
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Ngôi nhà nằm trong hẻm 4m, thuộc Phường Phú Thọ Hòa, Quận Tân Phú, TP.HCM có diện tích 39m2 và mức giá chỉ 3.99 tỷ. Với tình trạng nhà mới và hoàn thiện nội thất cơ bản, bất động sản này hứa hẹn sẽ là lựa chọn lý tưởng cho những ai đang tìm kiếm một nơi để ở hoặc đầu tư sinh lời.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Vị trí của nhà phố Quận Tân Phú rất thuận lợi với hẻm rộng 4m, tạo điều kiện cho việc di chuyển dễ dàng. Khu vực này được đánh giá cao về tiện ích xung quanh và không gian sống thoải mái, yên tĩnh thích hợp cho gia đình.
KẾT CẤU BĐS
Nhà có kết cấu 2 tầng, với 2 phòng ngủ và 2 phòng tắm, diện tích sử dụng đạt 65m2. Mặt tiền nhà rộng 3.5m và chiều dài 10.5m, làm cho ngôi nhà vừa đủ không gian sống tiện nghi.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Giấy tờ pháp lý đầy đủ, căn nhà đã có sổ đỏ, tạo điều kiện thuận lợi cho người mua trong quá trình giao dịch và sinh sống lâu dài.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Với mức giá 3.99 tỷ, nhà phố Quận Tân Phú rõ ràng là một lựa chọn hợp lý trong bối cảnh thị trường bất động sản hiện nay. Đánh giá về tiềm năng tăng giá trong tương lai là khá khả quan do vị trí và đặc điểm của ngôi nhà. Tuy nhiên, người mua cũng cần cân nhắc về diện tích có phần nhỏ và chất lượng nội thất nếu mong muốn một không gian sống hoàn chỉnh hơn.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Nhà có đủ tiện nghi không?
Đáp: Nhà hoàn thiện cơ bản với 2 phòng tắm, thích hợp cho gia đình nhỏ.
Câu hỏi: Pháp lý có rõ ràng không?
Đáp: Nhà có sổ đỏ đầy đủ, pháp lý rõ ràng.
Câu hỏi: Hẻm có rộng không?
Đáp: Hẻm 4m, thích hợp cho việc di chuyển của xe hơi.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 102,31 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |







