Review nhà phố tại Đường Số 6, Phường Bình Hưng Hòa A, Quận Bình Tân, TP.HCM với 5 phòng cho thuê
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
71,88 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN BÌNH TÂN
84,50 Tr/m²Thông tin mô tả
Intro
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Đây là một dãy nhà trọ hẻm xe hơi nằm tại Đường Số 6, Phường Bình Hưng Hòa A, Quận Bình Tân, TP.HCM. Với diện tích 64 m2, bất động sản này có kết cấu 5 phòng ngủ và 5 phòng tắm, phù hợp cho việc cho thuê hoặc đầu tư. Giá bán hiện tại là 4.6 tỷ đồng, có thể thương lượng.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Nhà trọ nằm ở vị trí thuận lợi, gần Lê Văn Quới, dễ dàng di chuyển đến các khu vực xung quanh, tiện cho việc đi lại và sinh hoạt. Hẻm xe hơi giúp tăng thêm sự tiện lợi, thu hút người thuê.
KẾT CẤU BĐS
Với thiết kế dãy nhà trọ gồm 5 phòng ngủ và 5 phòng tắm riêng, bất động sản này có khả năng sinh lời tốt với doanh thu 12 triệu đồng mỗi tháng. Đặc điểm này rất phù hợp cho nhu cầu cho thuê nhà ở hiện nay.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Bất động sản có sổ đỏ hợp pháp, cam kết thông tin đã được xác thực, đảm bảo tính minh bạch về pháp lý khi giao dịch.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Đây là một lựa chọn tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản hoặc những ai có nhu cầu an cư lạc nghiệp tại Bình Tân. Ngoài doanh thu cho thuê ổn định, vị trí của căn nhà cũng dễ dàng thu hút người thuê, tuy nhiên, cũng cần cân nhắc một số rủi ro về thị trường cho thuê có thể tăng giảm.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Nhà có đủ tiện ích cho sinh hoạt không?
Trả lời: Nhà nằm ở khu vực dân cư đông đúc, gần chợ và các tiện ích cần thiết.
Câu hỏi: Nhà có thể chuyển đổi công năng không?
Trả lời: Có thể, tuy nhiên cần tham khảo thêm quy định của địa phương.
Câu hỏi: Giá thành có thể thương lượng không?
Trả lời: Có, giá có thể bớt lộc theo thương lượng.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 71,88 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |




