Review nhà phố Tân Bình 4 tầng mặt tiền Nguyễn Thanh Tuyền giá 11 tỷ 179 triệu
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
164,40 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN TÂN BÌNH
156 Tr/m²Thông tin mô tả
Intro
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Nhà mặt tiền đường Nguyễn Thanh Tuyền, phường 2, quận Tân Bình, diện tích 68 m², đang cho thuê 17 triệu/tháng. Kết cấu gồm 4 tầng, phù hợp cho việc ở hoặc đầu tư. Giá bán là 11 tỷ 179 triệu.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Vị trí của căn nhà được đánh giá cao với mặt tiền đường rộng, khu dân cư sầm uất, dễ dàng kết nối với sân bay Tân Sơn Nhất và các địa điểm nổi bật như vòng xoay Lăng Cha Cả, chợ Phạm Văn Hai. Đây là một điểm mạnh lớn giúp gia tăng giá trị BĐS trong tương lai.
KẾT CẤU BĐS
Căn nhà có kết cấu 4 tầng, hơi cũ nhưng có thể sửa sang dễ dàng thành mới. Với diện tích sử dụng 219 m², căn nhà vừa đủ không gian để sinh sống và có thể cho thuê lại, mang lại nguồn thu nhập ổn định.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Thông tin pháp lý của căn nhà được đảm bảo, cho phép người mua yên tâm về quyền sở hữu. Thông tin đang được công khai, giúp tiết kiệm thời gian cho khách hàng trong việc xác minh.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Căn nhà nổi bật với vị trí đắc địa, kết cấu hợp lý và tiềm năng cho thuê cao. Tuy nhiên, điểm cần cân nhắc là việc căn nhà có phần hơi cũ và cần được sửa sang. Nếu bạn tìm kiếm một nơi để ở hay đầu tư thì đây là lựa chọn không nên bỏ qua.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Căn nhà có cho thuê không?
Đúng, căn nhà hiện đang được cho thuê với mức giá 17 triệu/tháng.
Câu hỏi: Pháp lý nhà có rõ ràng không?
Pháp lý nhà đất được đảm bảo và công khai.
Câu hỏi: Nhà có thể sửa sang lại không?
Có, nhà có thể được sửa sang lại dễ dàng.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 164,40 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |






