Review nhà phố Tân Phú TP.HCM 48m², đẹp ở ngay chỉ 3.7 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
77,08 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN TÂN PHÚ
130 Tr/m²Thông tin mô tả
Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng khám phá một căn nhà phố tại Quận Tân Phú, TP.HCM với nhiều điểm nổi bật đáng chú ý.
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Căn nhà có diện tích 48 m² và giá chào 3.7 tỷ đồng. Đây thực sự là một mức giá hấp dẫn dành cho một khu vực trung tâm có hẻm xe hơi, giúp dễ dàng di chuyển đến các khu vực khác trong thành phố.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Căn nhà nằm trong hẻm ô tô trên đường Kênh Tân Hóa, gần trung tâm Quận Tân Phú. Vị trí này mang lại nhiều thuận lợi với dân trí cao và chỉ cách đường lớn khoảng 50 mét. Tuy gần trung tâm nhưng lại không ồn ào, phù hợp cho những ai tìm kiếm không gian yên tĩnh.
KẾT CẤU BĐS
Nhà có 2 phòng ngủ và 2 phòng vệ sinh, rất phù hợp cho một gia đình nhỏ. Nội thất còn mới và đẹp, khách hàng chỉ việc dọn vào ở ngay mà không cần phải sửa chữa nhiều.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Căn nhà có sổ đỏ đầy đủ, đảm bảo tính pháp lý cho người mua. Điều này là một yếu tố quan trọng khi đầu tư vào bất động sản.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Căn nhà có nhiều điểm mạnh như vị trí thuận lợi, nhà đẹp mới, khả năng cho thuê hoặc ở lâu dài với dòng tiền 8.5 triệu đồng mỗi tháng. Tuy nhiên, nếu khách hàng không thích không gian hẻm, đây có thể là một điểm cần cân nhắc.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Căn nhà này có khu vực xung quanh như thế nào?
Vị trí nhà ở khu dân trí cao, gần các tiện ích như chợ, trường học và bệnh viện.
Câu hỏi: Có thể thương lượng giá với chủ nhà không?
Có, giá chào 3 tỷ 7 có thể thương lượng.
Câu hỏi: Pháp lý của căn nhà đã đầy đủ chưa?
Căn nhà có sổ đỏ đầy đủ, đảm bảo quyền sở hữu cho người mua.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 77,08 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |





