Review nhà phố Tân Quý Tân Phú giá 8 triệu diện tích 50m2
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
0,16 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN TÂN PHÚ
130 Tr/m²Thông tin mô tả
Intro
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Nhà phố Tân Quý là một lựa chọn thú vị trong khu vực Tân Phú với mức giá cho thuê chỉ 8 triệu đồng mỗi tháng. Với diện tích 50m2, căn nhà này được thiết kế với 2 phòng ngủ và 1 phòng tắm, phù hợp cho gia đình nhỏ hoặc nhóm bạn.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Căn nhà tọa lạc gần chợ Tân Hương, nơi sầm uất và tiện lợi. Giờ giấc tự do cùng không gian riêng tư mà không chung chủ là một lợi thế lớn cho những ai muốn có không gian sống thoải mái. Khu dân cư an ninh, yên tĩnh và có các tiện ích như camera an ninh và hệ thống phòng cháy chữa cháy đầy đủ.
KẾT CẤU BĐS
Căn nhà có kết cấu gồm 2 phòng ngủ tiện nghi cùng 1 phòng tắm. Với không gian thoáng đãng và trang thiết bị nội thất đầy đủ, đây là nơi lý tưởng để sinh sống hoặc có thể sử dụng để khai thác cho thuê.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Thông tin pháp lý về nhà đất tại khu vực này cần được xác minh để đảm bảo tính minh bạch và an toàn cho người thuê hoặc mua. Hiện tại, căn nhà được báo là có đầy đủ giấy tờ hợp lệ.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Điểm mạnh của nhà phố Tân Quý là vị trí thuận lợi, diện tích hợp lý và các tiện ích đảm bảo an ninh, tạo sự an tâm cho người sử dụng. Tuy nhiên, bạn cũng nên cân nhắc về mật độ dân cư và sự ồn ào của khu vực gần chợ.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Căn nhà có đảm bảo an ninh không?
Đúng, căn nhà có trang bị camera an ninh và thuộc khu dân cư an ninh.
Câu hỏi: Có thể tham quan nhà trước khi quyết định thuê không?
Có, bạn có thể liên hệ để xem nhà trước khi quyết định.
Câu hỏi: Nhà có đầy đủ nội thất không?
Có, căn nhà được trang bị đầy đủ nội thất.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 0,16 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |













