Review nhà phố TP.HCM khu vực đường Tên Lửa Quận Bình Tân giá 8.5 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
132,81 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN BÌNH TÂN
84,50 Tr/m²Thông tin mô tả
Intro
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Nhà phố tọa lạc tại đường Tên Lửa, phường Bình Trị Đông B, Quận Bình Tân, TP.HCM với mức giá 8.5 tỷ. Căn nhà có diện tích 64m2, kết cấu 4 tầng và 5 phòng ngủ khép kín, đảm bảo không gian sống thoải mái cho gia đình bạn.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Nhà nằm trong khu vực sầm uất của TP.HCM, cụ thể là đường Tên Lửa, nơi có nhiều hoạt động kinh doanh nhộn nhịp diễn ra suốt cả ngày. Khu phân lô đồng bộ, toàn biệt thự nhà phố cao cấp, hạ tầng phát triển thuận tiện cho việc di chuyển và sinh sống.
KẾT CẤU BĐS
Căn nhà được xây dựng với kết cấu 4 tầng, diện tích mặt tiền 4m. Mỗi tầng đều có 1 phòng ngủ khép kín, cùng với phòng thờ và sân thượng tạo không gian mở. Ngoài ra, giếng trời giúp lưu thông không khí và ánh sáng tự nhiên vào nhà.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Căn nhà đã có sổ đỏ, pháp lý rõ ràng, tiện lợi cho việc sang tên. Đây là một yếu tố quan trọng nếu bạn đang xem xét đầu tư trong lĩnh vực bất động sản thổ cư.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Điểm mạnh của căn nhà là vị trí đắc địa kinh doanh sầm uất và kết cấu hợp lý cho hộ gia đình. Ngoài ra, nội thất cao cấp cũng là một lợi thế. Tuy nhiên, bạn cần cân nhắc về mức giá có thể cao so với một số lựa chọn khác trong khu vực.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Nhà có phù hợp để ở không?
Trả lời: Rất phù hợp với gia đình đông người, với 5 phòng ngủ và không gian sống thoải mái.
Câu hỏi: Khu vực quanh nhà có nhiều tiện ích không?
Trả lời: Khu vực này có đầy đủ tiện ích như chợ, trường học và bệnh viện, thuận tiện cho việc sinh sống.
Câu hỏi: Pháp lý nhà có rõ ràng không?
Trả lời: Pháp lý đã có sổ đỏ, rất an toàn cho giao dịch.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 132,81 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |









