Review nhà chung cư The Harmona quận Tân Bình TP.HCM giá 4.2 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
51,22 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN TÂN BÌNH
156 Tr/m²Thông tin mô tả
Căn hộ The Harmona tại quận Tân Bình, TP.HCM là lựa chọn hấp dẫn cho những ai đang tìm kiếm nơi an cư lý tưởng với không gian sống hiện đại và đầy đủ tiện ích.
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Với giá 4.2 tỷ, căn hộ có diện tích 82m² gồm 2 phòng ngủ và 2 phòng tắm. Thiết kế thông minh cùng view thoáng mát mang đến không gian sống lý tưởng. Căn hộ sở hữu tiện ích nội khu phong phú như siêu thị, hồ bơi, phòng gym,… rất thuận lợi cho cuộc sống hiện đại.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Toạ lạc tại đường Trương Công Định, phường 14, quận Tân Bình, đây là vị trí đắc địa với khả năng kết nối giao thông thuận tiện. Chỉ mất 10 phút để di chuyển tới sân bay, đồng thời gần trường học và bệnh viện, tạo điều kiện tốt nhất cho cuộc sống.
KẾT CẤU BĐS
Căn hộ được thiết kế thông thoáng với phòng khách rộng rãi, lý tưởng cho các buổi gặp gỡ gia đình và bạn bè. Nội thất được bố trí hợp lý, mang đến cảm giác dễ chịu và thoải mái.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Pháp lý rõ ràng, an toàn cho việc mua bán. Căn hộ thuộc dự án The Harmona, được biết đến với uy tín và chất lượng xây dựng tốt.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Căn hộ The Harmona là cơ hội đầu tư hấp dẫn, không chỉ cho việc an cư mà còn cho các nhà đầu tư muốn sở hữu bất động sản tại khu vực tiềm năng. Với nhiều tiện ích sẵn có và vị trí thuận lợi, đây là lựa chọn đáng xem xét.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Giá căn hộ hiện tại là bao nhiêu?
Trả lời: Giá căn hộ là 4.2 tỷ.
Câu hỏi: Diện tích căn hộ là bao nhiêu?
Trả lời: Diện tích căn hộ là 82m².
Câu hỏi: Căn hộ có gần sân bay không?
Trả lời: Có, căn hộ cách sân bay khoảng 10 phút di chuyển.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 51,22 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |









