Review nhà phố Tân Bình TP.HCM 3.1 tỷ, diện tích 45m²
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
68,89 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN TÂN BÌNH
156 Tr/m²Thông tin mô tả
Nhà phố Tân Bình mang đến cho bạn một không gian sống thoải mái, với sự tiện lợi của việc di chuyển và các tiện ích xung quanh phong phú.
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Với giá 3.1 tỷ, căn nhà có diện tích 45 m², được xây dựng 1 trệt 1 lầu, đang chào bán tại hẻm ba gác Hoàng Văn Thụ. Đây là khu vực sôi động của Tân Bình, rất gần với sân bay quốc tế chỉ cách 5 phút di chuyển. Pháp lý sổ hồng riêng giúp bạn yên tâm khi quyết định đầu tư.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Căn nhà tọa lạc tại vị trí thuận lợi, gần vòng xoay Lăng Cha Cả, tạo điều kiện thuận lợi cho việc di chuyển đến các khu vực khác của thành phố. Xung quanh nhà có rất nhiều tiện ích như cửa hàng, quán ăn và các dịch vụ khác trong bán kính 500m, đáp ứng đầy đủ nhu cầu sinh hoạt của cư dân.
KẾT CẤU BĐS
Căn nhà có chiều ngang lớn lên tới 6.37m, phù hợp cho việc thiết kế không gian sống thoải mái. Mặc dù trạng thái nhà cũ, nhưng với diện tích lớn, bạn hoàn toàn có thể đập đi xây lại theo ý thích.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Pháp lý căn nhà rõ ràng với sổ hồng riêng, giúp bạn dễ dàng trong quá trình giao dịch và ký kết hợp đồng.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Căn nhà này là một lựa chọn hợp lý cho những ai muốn tìm kiếm một không gian sống gần trung tâm TPHCM mà không quá xa hoa. Một số điểm cần cân nhắc là tình trạng của căn nhà và khả năng đầu tư cho việc sửa chữa hoặc xây mới khi cần thiết.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Nhà có cần sửa chữa nhiều không?
Trả lời: Nhà hiện tại ở tình trạng cũ nhưng có diện tích lớn nên có thể thiết kế lại theo ý muốn.
Câu hỏi: Pháp lý có rõ ràng không?
Trả lời: Có, pháp lý sổ hồng riêng hoàn chỉnh.
Câu hỏi: Xung quanh có tiện ích gì không?
Trả lời: Có, đầy đủ tiện ích trong bán kính 500m.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 68,89 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |







