Review nhà phố Quận Bình Tân 5.29 tỷ – 6 phòng trọ có gác
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
55,68 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN BÌNH TÂN
84,50 Tr/m²Thông tin mô tả
Intro
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Căn nhà phố nằm tại hẻm 118 Liên khu 5-6, Phường Bình Hưng Hoà B, Quận Bình Tân, TP.HCM với giá 5.29 tỷ. Đây là một lựa chọn hấp dẫn cho các nhà đầu tư hoặc gia đình muốn định cư tại khu vực này.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Nằm ở khu vực Phường Bình Hưng Hoà B, nhà phố này mang lại lợi thế lớn với hẻm xe hơi, giúp việc di chuyển dễ dàng. Các tiện ích như chợ, trường học và dịch vụ công cộng có thể dễ dàng tiếp cận.
KẾT CẤU BĐS
Căn nhà có diện tích 95 m2, bao gồm 6 phòng trọ với WC riêng, thích hợp cho thuê và có khả năng sinh lời ổn định. Mặt tiền rộng 4.5m và chiều dài 19m cho phép thiết kế linh hoạt và tiện ích cho nhu cầu sử dụng.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Bất động sản đã có sổ đỏ, đảm bảo tính hợp pháp và an toàn khi giao dịch.Điều này rất quan trọng trong việc đầu tư vào nhà đất sổ đỏ tại TP.HCM.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Căn nhà phố này thực sự là một cơ hội tốt cho những ai đang tìm kiếm một tài sản để đầu tư. Với 6 phòng trọ và nhu nhập ổn định, khách hàng có thể cân nhắc đây là một dự án đầy tiềm năng. Tuy nhiên, vị trí nằm trong hẻm có thể là một yếu tố cần xem xét đối với những ai ưu tiên sự thuận tiện giao thông.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Căn nhà này có phù hợp cho sống hay đầu tư?
Trả lời: Đây là lựa chọn lý tưởng vừa để ở vừa để đầu tư.
Câu hỏi: Pháp lý của căn nhà như thế nào?
Trả lời: Căn nhà đã có sổ đỏ, đảm bảo an toàn trong giao dịch.
Câu hỏi: Những ưu điểm nổi bật của căn nhà là gì?
Trả lời: Địa điểm thuận lợi, có 6 phòng trọ, sinh lời ổn định.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 55,68 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |




