Review nhà phố Quận Tân Phú TP.HCM – Nhà 4m x 14m giá 6.35 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
113,39 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN TÂN PHÚ
130 Tr/m²Thông tin mô tả
Intro
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Nhà phố nằm trong hẻm đường Tân Quý, thuộc Phường Tân Quý, Quận Tân Phú, TP.HCM. Với diện tích 56m2, nhà cấp 4 này có mặt tiền rộng 4m và chiều sâu 14m, với tổng diện tích vuông vắn. Tổng giá bán được đưa ra là 6.35 tỷ có thể thương lượng.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Vị trí của căn nhà rất thuận lợi, chỉ cách Aeon Mall Tân Phú 200m, tạo điều kiện thuận lợi cho việc mua sắm cũng như vui chơi giải trí. Khu vực xung quanh an ninh, đông đúc và sầm uất, là một cơ hội tốt cho những ai muốn đầu tư hoặc định cư lâu dài.
KẾT CẤU BĐS
Căn nhà có kết cấu đơn giản, xây dựng dạng cấp 4, phù hợp cho các gia đình nhỏ hoặc có thể cải tạo để tăng thêm tiện ích sử dụng. Với hẻm rộng 7m, có thể thuận tiện cho xe ô tô ra vào, mang lại sự tiện lợi cho cư dân.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Căn nhà được trang bị đầy đủ pháp lý rõ ràng, có sổ đỏ/sổ hồng, đảm bảo tính pháp lý cho việc mua bán. Khách hàng hoàn toàn yên tâm khi quyết định đầu tư vào sản phẩm này.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Căn nhà có nhiều điểm mạnh như vị trí thuận lợi, khu vực đông đúc, và pháp lý rõ ràng. Tuy nhiên, cần xem xét thêm về khả năng nâng cấp căn nhà do đang ở dạng cấp 4. Đây là một cơ hội đáng cân nhắc cho những ai tìm kiếm ngôi nhà tại khu vực Tân Phú.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Nhà có đủ giấy tờ pháp lý không?
Trả lời: Có, nhà có sổ đỏ/sổ hồng đầy đủ.
Câu hỏi: Vị trí có thuận tiện không?
Trả lời: Rất thuận tiện, gần Aeon Mall và khu vực sầm uất.
Câu hỏi: Có thể thương lượng giá không?
Trả lời: Có, giá bán được đề xuất là 6.35 tỷ nhưng có thể thương lượng.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 113,39 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |




