Review nhà phố Quận Tân Phú TP.HCM với diện tích 109m² giá 7.8 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
71,56 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN TÂN PHÚ
130 Tr/m²Thông tin mô tả
Intro
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Nhà phố này tọa lạc tại đường Huỳnh Thiện Lộc, phường Hòa Thạnh, quận Tân Phú, TP.HCM. Với diện tích 109 m², đây là một lựa chọn tiềm năng cho việc đầu tư hoặc xây dựng mới. Giá bán hiện tại đang ở mức 7.8 tỷ VND, cho thấy sự hấp dẫn của bất động sản trong khu vực này.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Vị trí của nhà phố rất thuận lợi, gần quận Tân Bình và có hẻm vào rộng 4m, tạo điều kiện thuận lợi cho việc di chuyển bằng ô tô. Khu vực này còn được biết đến với phong thủy tốt, thích hợp cho việc an cư hoặc đầu tư.
KẾT CẤU BĐS
Ngôi nhà có kết cấu cũ nhưng rất thích hợp để xây mới với 4-5 tầng. Diện tích công nhận là 4,5x24m, với đầy đủ pháp lý và các tiện nghi cơ bản như điều hòa, tủ lạnh, giường và các thiết bị khác phục vụ nhu cầu sinh hoạt hàng ngày.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Bất động sản này đã có đầy đủ pháp lý với sổ đỏ/sổ hồng, đảm bảo quyền sở hữu rõ ràng và an toàn cho người mua.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Nhà phố này là một lựa chọn hợp lý cho các nhà đầu tư đang tìm kiếm một bất động sản có tiềm năng sinh lời cao tại TP.HCM. Vị trí tốt cùng với đầy đủ tiện nghi và pháp lý rõ ràng khiến ngôi nhà trở thành một cơ hội lý tưởng. Tuy nhiên, người mua nên cân nhắc rằng nhà cũ cần đầu tư thêm để cải tạo tốt nhất.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Nhà có pháp lý rõ ràng không?
Đáp: Có, nhà đã có sổ đỏ/sổ hồng đầy đủ.
Câu hỏi: Khu vực này có tiềm năng đầu tư không?
Đáp: Khu vực có phong thủy tốt và vị trí thuận lợi, rất tiềm năng cho đầu tư.
Câu hỏi: Có nên xây mới không?
Đáp: Có, nhà cũ rất thích hợp để xây dựng mới với tiềm năng cao.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 71,56 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |











