Review nhà phố Tân Bình TP.HCM – Gần sân bay, 70m2 giá 11.7 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
167,14 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN TÂN BÌNH
156 Tr/m²Thông tin mô tả
Intro
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Nhà phố tọa lạc tại đường Yên Thế, Phường 2, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh với mức giá 11.7 tỷ đồng. Diện tích sử dụng 70m2, gồm 1 trệt và 1 lầu, trang bị 2 phòng ngủ và một phòng làm việc. Đây là một trong những khu vực hiếm hoi còn nhà bán, đặc biệt là những căn gần sân bay.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Vị trí căn nhà rất đẹp, gần sân bay Tân Sơn Nhất và chỉ cách mặt tiền đường vài bước chân. Khu vực này có dân trí cao, yên tĩnh và an ninh, là nơi lý tưởng để sinh sống hoặc đầu tư. Hẻm nhựa rộng 5m, ô tô có thể vào tận nhà, rất tiện lợi cho việc di chuyển.
KẾT CẤU BĐS
Căn nhà có kết cấu vững chắc bao gồm 1 trệt và 1 lầu, với diện tích 4.35m x 16m. Thiết kế hợp lý với 2 phòng ngủ và 1 phòng làm việc, phù hợp cho cuộc sống gia đình hoặc làm văn phòng nhỏ.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Sổ đỏ chính chủ, vuông vắn, hoàn công đầy đủ, đảm bảo an toàn về mặt pháp lý cho người mua.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Căn nhà này có không gian tốt, kết cấu chắc chắn và vị trí thuận lợi, đáp ứng nhiều nhu cầu của người sử dụng. Tuy nhiên, với mức giá 11.7 tỷ, người mua cần cân nhắc kỹ lưỡng trước khi đưa ra quyết định đầu tư hay mua ở.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Nhà có đầy đủ tiện ích không?
Đáp: Nhà nằm trong khu vực tiện ích đầy đủ, gần sân bay và các dịch vụ cần thiết.
Câu hỏi: Thời gian di chuyển đến trung tâm như thế nào?
Đáp: Vị trí rất thuận lợi, chỉ mất khoảng 15-20 phút để đến trung tâm thành phố.
Câu hỏi: Pháp lý căn nhà là gì?
Đáp: Căn nhà có sổ đỏ chính chủ, hoàn công đầy đủ.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 167,14 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |





