Review nhà phố Tân Phú, TP.HCM: Mặt tiền kinh doanh nổi bật
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
162 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN TÂN PHÚ
130 Tr/m²Thông tin mô tả
Intro
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Nhà phố tọa lạc tại khu vực Tân Phú, TP.HCM với mặt tiền kinh doanh sầm uất. Diện tích lên đến 1000 m², giá bán là 162 tỷ, nhà có thể phân lẻ hoặc bán gộp. Đây là cơ hội hấp dẫn cho những ai muốn đầu tư hoặc kinh doanh tại khu vực phát triển mạnh mẽ.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Vị trí nhà phố nằm trên mặt tiền đường Kênh Tân Hóa, khu vực có giao thông đông đúc, kết nối nhanh chóng giữa các quận như Tân Bình, Quận 6 và Bình Tân. Đây là một trong những tuyến đường lớn, thuận lợi cho việc kinh doanh và đi lại.
KẾT CẤU BĐS
Nhà có kết cấu cấp 4 với gác lửng, đang cho thuê với hợp đồng lâu dài. Sở hữu 2 phòng ngủ và 3 phòng vệ sinh, không gian rộng rãi phù hợp cho gia đình hoặc làm văn phòng.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Sổ hồng nở hậu, tài lộc, pháp lý rất chuẩn và ngân hàng hiện đang giữ giấy tờ. Đây là yếu tố quan trọng để đảm bảo quyền lợi cho người mua và khả năng vay vốn.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Điểm mạnh của nhà phố này là vị trí mặt tiền kinh doanh sầm uất, với khả năng cho thuê sinh lời cao hoặc xây dựng tòa nhà văn phòng, khách sạn. Đây là cơ hội đầu tư tiềm năng cho các nhà đầu tư. Tuy nhiên, khách hàng cần cân nhắc đến việc chi phí đầu tư ban đầu khá lớn.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Nhà này có sổ hồng không?
Trả lời: Có, nhà sở hữu sổ hồng nở hậu, pháp lý chuẩn.
Câu hỏi: Vị trí có thuận lợi không?
Trả lời: Rất thuận lợi, tọa lạc tại mặt tiền đường lớn, giao thông đông đúc.
Câu hỏi: Có thể cho thuê lâu dài được không?
Trả lời: Có, hiện nhà đang cho thuê với hợp đồng lâu dài.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 162 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |







