Review nhà phố TP.HCM – Mặt tiền KD 90m2 14.79 tỷ Phường An Lạc
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
164,33 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN BÌNH TÂN
84,50 Tr/m²Thông tin mô tả
Giới thiệu về vị trí căn nhà phố tại Phường An Lạc, Quận Bình Tân, TP.HCM, nơi được biết đến với khu vực phát triển sôi động và các tiện ích xung quanh.
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Nhà có giá 14.79 tỷ đồng với diện tích 90 m2, được thiết kế 4 phòng ngủ và 5 phòng tắm. Căn nhà có 4 tầng và có mặt tiền 4.5m, xây dựng mới, với giấy tờ pháp lý sổ đỏ rõ ràng.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Căn nhà nằm mặt tiền khu Tên Lửa, quận Bình Tân, vị trí giao thông thuận lợi, gần công viên, và có nhiều tiện ích xung quanh như nhà thờ Phaolo.
KẾT CẤU BĐS
Kết cấu căn nhà gồm 1 trệt, 2 lầu và sân thượng, có 4 phòng ngủ và 5 phòng tắm, tất cả đều khép kín. Đặc biệt, căn nhà trang bị thang máy, tiện lợi cho việc di chuyển.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Pháp lý căn nhà rất chuẩn, có thể công chứng ngay, khách hàng có thể yên tâm về tính pháp lý khi quyết định mua.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Căn nhà phố này thật sự là một lựa chọn tốt cho cả việc ở và đầu tư. Vị trí thuận lợi, thiết kế hiện đại cùng pháp lý rõ ràng đều là những điểm cộng lớn. Tuy nhiên, khách hàng nên cân nhắc về mức giá so với thị trường quanh khu vực.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Nhà có tiện ích gì nổi bật không?
Trả lời: Nhà gần công viên, khu vui chơi và các dịch vụ tiện ích quanh khu vực Tên Lửa.
Câu hỏi: Pháp lý của nhà có rõ ràng không?
Trả lời: Có, nhà có sổ đỏ và pháp lý chuẩn, có thể công chứng ngay.
Câu hỏi: Giá này có phù hợp với thị trường không?
Trả lời: Giá 14.79 tỷ có thể hơi cao nhưng với vị trí và tiện ích, đây là mức giá hợp lý.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 164,33 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |








